Xem ngày tốt xấu năm 2019

Ngày tốt tháng 5 năm 2019

Thứ Tư
1
Tháng 5
Ngày xấu
  • Âm lịch: 27/3/2019, Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, dỡ nhà
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Năm
2
Tháng 5
Ngày tốt
  • Âm lịch: 28/3/2019, Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, giải trừ, chữa bệnh, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Sáu
3
Tháng 5
Ngày xấu
  • Âm lịch: 29/3/2019, Ngày: Canh Tý, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Tránh: Chuyển nhà, san đường
Thứ bảy
4
Tháng 5
Ngày xấu
  • Âm lịch: 30/3/2019, Ngày: Tân Sửu, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Chủ Nhật
5
Tháng 5
Ngày xấu
  • Âm lịch: 1/4/2019, Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Cúng tế
Thứ Hai
6
Tháng 5
Ngày xấu
  • Âm lịch: 2/4/2019, Ngày: Quý Mão, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Chữa bệnh, thẩm mỹ, giải trừ
Thứ Ba
7
Tháng 5
Ngày tốt
  • Âm lịch: 3/4/2019, Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Mở kho, xuất hàng
Thứ Tư
8
Tháng 5
Ngày xấu
  • Âm lịch: 4/4/2019, Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, đổ mái
  • Tránh: Xuất hành, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất
Thứ Năm
9
Tháng 5
Ngày tốt
  • Âm lịch: 5/4/2019, Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Sáu
10
Tháng 5
Ngày tốt
  • Âm lịch: 6/4/2019, Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Thứ bảy
11
Tháng 5
Ngày xấu
  • Âm lịch: 7/4/2019, Ngày: Mậu Thân, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, thẩm mỹ, chữa bệnh
Chủ Nhật
12
Tháng 5
Ngày xấu
  • Âm lịch: 8/4/2019, Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Tránh: Giải trừ, chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất
Thứ Hai
13
Tháng 5
Ngày tốt
  • Âm lịch: 9/4/2019, Ngày: Canh Tuất, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, đào đất, an táng, cải táng
  • Tránh: Xuất hành, sửa kho, mở kho, xuất hàng
Thứ Ba
14
Tháng 5
Ngày tốt
  • Âm lịch: 10/4/2019, Ngày: Tân Hợi, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Tư
15
Tháng 5
Ngày xấu
  • Âm lịch: 11/4/2019, Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
  • Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Năm
16
Tháng 5
Ngày tốt
  • Âm lịch: 12/4/2019, Ngày: Quý Sửu, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Nên: Xuất hành, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
Thứ Sáu
17
Tháng 5
Ngày xấu
  • Âm lịch: 13/4/2019, Ngày: Giáp Dần, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
  • Nên: Nạp tài, giao dịch
  • Tránh: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
Thứ bảy
18
Tháng 5
Ngày xấu
  • Âm lịch: 14/4/2019, Ngày: Ất Mão, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Chữa bệnh, thẩm mỹ
Chủ Nhật
19
Tháng 5
Ngày tốt
  • Âm lịch: 15/4/2019, Ngày: Bính Thìn, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Hai
20
Tháng 5
Ngày xấu
  • Âm lịch: 16/4/2019, Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, giải trừ, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, mở kho, xuất hàng, sửa tường, dỡ nhà, an táng, cải táng
Thứ Ba
21
Tháng 5
Ngày tốt
  • Âm lịch: 17/4/2019, Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Thứ Tư
22
Tháng 5
Ngày tốt
  • Âm lịch: 18/4/2019, Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế, giải trừ
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Năm
23
Tháng 5
Ngày xấu
  • Âm lịch: 19/4/2019, Ngày: Canh Thân, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, đào đất, an táng, cải táng
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh
Thứ Sáu
24
Tháng 5
Ngày xấu
  • Âm lịch: 20/4/2019, Ngày: Tân Dậu, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Tránh: Họp mặt, chữa bệnh, thẩm mỹ
Thứ bảy
25
Tháng 5
Ngày tốt
  • Âm lịch: 21/4/2019, Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Nên: Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Tránh: Xuất hành, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Chủ Nhật
26
Tháng 5
Ngày tốt
  • Âm lịch: 22/4/2019, Ngày: Quý Hợi, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Mở kho, xuất hàng
Thứ Hai
27
Tháng 5
Ngày xấu
  • Âm lịch: 23/4/2019, Ngày: Giáp Tý, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
  • Nên: Họp mặt, nhận người, đào đất, san đường, an táng, cải táng
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Thứ Ba
28
Tháng 5
Ngày tốt
  • Âm lịch: 24/4/2019, Ngày: Ất Sửu, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Tránh: San đường, đào đất
Thứ Tư
29
Tháng 5
Ngày xấu
  • Âm lịch: 25/4/2019, Ngày: Bính Dần, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Cúng tế, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất
Thứ Năm
30
Tháng 5
Ngày xấu
  • Âm lịch: 26/4/2019, Ngày: Đinh Mão, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Chữa bệnh, an táng, cải táng
Thứ Sáu
31
Tháng 5
Ngày tốt
  • Âm lịch: 27/4/2019, Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Tránh: Mở kho, xuất hàng

Ngày tốt tháng 6 năm 2019

Thứ bảy
1
Tháng 6
Ngày xấu
  • Âm lịch: 28/4/2019, Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
  • Tránh: Mở kho, xuất hàng, đào đất
Chủ Nhật
2
Tháng 6
Ngày tốt
  • Âm lịch: 29/4/2019, Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, đào đất, an táng, cải táng
  • Tránh: San đường
Thứ Hai
3
Tháng 6
Ngày xấu
  • Âm lịch: 1/5/2019, Ngày: Tân Mùi, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, giải trừ
  • Tránh: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, san đường
Thứ Ba
4
Tháng 6
Ngày tốt
  • Âm lịch: 2/5/2019, Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, san đường, an táng, cải táng
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, dỡ nhà
Thứ Tư
5
Tháng 6
Ngày tốt
  • Âm lịch: 3/5/2019, Ngày: Quý Dậu, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng
  • Tránh: Họp mặt, giải trừ, chữa bệnh, trồng trọt
Thứ Năm
6
Tháng 6
Ngày xấu
  • Âm lịch: 4/5/2019, Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Giải trừ, chữa bệnh, mở kho, xuất hàng
Thứ Sáu
7
Tháng 6
Ngày xấu
  • Âm lịch: 5/5/2019, Ngày: Ất Hợi, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, sửa kho, san đường
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Thứ bảy
8
Tháng 6
Ngày tốt
  • Âm lịch: 6/5/2019, Ngày: Bính Tý, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế, giải trừ
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Chủ Nhật
9
Tháng 6
Ngày tốt
  • Âm lịch: 7/5/2019, Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, dỡ nhà
Thứ Hai
10
Tháng 6
Ngày xấu
  • Âm lịch: 8/5/2019, Ngày: Mậu Dần, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
  • Tránh: Cúng tế
Thứ Ba
11
Tháng 6
Ngày tốt
  • Âm lịch: 9/5/2019, Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Tư
12
Tháng 6
Ngày xấu
  • Âm lịch: 10/5/2019, Ngày: Canh Thìn, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái
  • Tránh: Sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Thứ Năm
13
Tháng 6
Ngày xấu
  • Âm lịch: 11/5/2019, Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa kho, san đường
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, giải trừ, chữa bệnh
Thứ Sáu
14
Tháng 6
Ngày tốt
  • Âm lịch: 12/5/2019, Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ
  • Tránh: Mở kho, xuất hàng
Thứ bảy
15
Tháng 6
Ngày xấu
  • Âm lịch: 13/5/2019, Ngày: Quý Mùi, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Tránh: Chữa bệnh, thẩm mỹ
Chủ Nhật
16
Tháng 6
Ngày tốt
  • Âm lịch: 14/5/2019, Ngày: Giáp Thân, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, khai trương, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng
  • Tránh: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, mở kho, xuất hàng
Thứ Hai
17
Tháng 6
Ngày tốt
  • Âm lịch: 15/5/2019, Ngày: Ất Dậu, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường, sửa tường
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Ba
18
Tháng 6
Ngày xấu
  • Âm lịch: 16/5/2019, Ngày: Bính Tuất, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Tránh: Chữa bệnh, thẩm mỹ
Thứ Tư
19
Tháng 6
Ngày xấu
  • Âm lịch: 17/5/2019, Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, sửa kho
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Năm
20
Tháng 6
Ngày tốt
  • Âm lịch: 18/5/2019, Ngày: Mậu Tý, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Mở kho, xuất hàng
Thứ Sáu
21
Tháng 6
Ngày tốt
  • Âm lịch: 19/5/2019, Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế, giải trừ
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, an táng, cải táng
Thứ bảy
22
Tháng 6
Ngày xấu
  • Âm lịch: 20/5/2019, Ngày: Canh Dần, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Tránh: Cúng tế
Chủ Nhật
23
Tháng 6
Ngày tốt
  • Âm lịch: 21/5/2019, Ngày: Tân Mão, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
  • Tránh: Xuất hành, chữa bệnh, thẩm mỹ, san đường
Thứ Hai
24
Tháng 6
Ngày xấu
  • Âm lịch: 22/5/2019, Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái
  • Tránh: Nhận người, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Thứ Ba
25
Tháng 6
Ngày xấu
  • Âm lịch: 23/5/2019, Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Tư
26
Tháng 6
Ngày tốt
  • Âm lịch: 24/5/2019, Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế, sửa kho
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Thứ Năm
27
Tháng 6
Ngày xấu
  • Âm lịch: 25/5/2019, Ngày: Ất Mùi, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Tránh: Chữa bệnh, thẩm mỹ
Thứ Sáu
28
Tháng 6
Ngày tốt
  • Âm lịch: 26/5/2019, Ngày: Bính Thân, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, đào đất, an táng, cải táng
  • Tránh: Họp mặt
Thứ bảy
29
Tháng 6
Ngày tốt
  • Âm lịch: 27/5/2019, Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
  • Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường, sửa tường
  • Tránh: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Chủ Nhật
30
Tháng 6
Ngày xấu
  • Âm lịch: 28/5/2019, Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Canh Ngọ, Năm: Kỷ Hợi.
  • Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Tránh: Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ
Từ khóa tìm kiếm:
  • xem ngày tốt
  • ,
  • xem ngày tốt xấu
  • ,
  • ngày tốt tháng 5
  • ,
  • ngày tốt tháng 6
  • ,
  • ngày đẹp tháng 5 năm 2019
  • ,
  • ngày đẹp tháng 6 năm 2019